Bản dịch của từ Quinone trong tiếng Việt

Quinone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quinone(Noun)

kwɪnˈoʊn
kwɪnˈoʊn
01

Trong hóa hữu cơ, "quinone" là nhóm hợp chất thơm có vòng 6 cạnh (vòng benzen biến đổi) chứa hai nhóm cacbonyl (=C=O) trong cùng một vòng. Chúng thường xuất hiện trong các phản ứng oxi hóa-khử và trong sinh học (ví dụ ubiquinone).

Organic chemistry Any of a class of aromatic compounds having two carbonyl functional groups in the same sixmembered ring.

一种含有两个羰基的芳香化合物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ