Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonyl trong tiếng Việt

carbonyl

Noun

carbonyl (Noun)

/kˈɑɹbənɪl/
/kˈɑɹbənɪl/
AI

Nghĩa 01

Nhóm carbonyl là nhóm nguyên tử gồm một nguyên tử cacbon liên kết đôi với một nguyên tử oxy (C=O). Nhóm này xuất hiện trong nhiều hợp chất hữu cơ như anđehit, xeton, amide, este và là một phần của nhóm cacboxyl trong axit hữu cơ.

Of or denoting the divalent radical CO present in such organic compounds as aldehydes ketones amides and esters and in organic acids as part of the carboxyl group.

Ví dụ
Nhóm carbonyl rất quan trọng trong nhiều nghiên cứu khoa học xã hội.The carbonyl group is essential in many social science research studies.
Các hợp chất carbonyl không phải lúc nào cũng có tác động xã hội rõ ràng.Carbonyl compounds do not always have clear social impacts on communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh