Anh - Việt
quit on
Verb
quit on (Verb)
/kwˈɪt ˈɑn/
/kwˈɪt ˈɑn/
AI
Ví dụ
Anh ấy không bỏ rơi bạn mình trong lúc khó khăn.He did not quit on his friend during hard times.
Cô ấy không từ bỏ công việc tình nguyện tại nơi trú ẩn.She did not quit on volunteering at the shelter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ngừng có mối quan hệ với ai đó, đặc biệt trong bối cảnh thất vọng hoặc thù địch.
To cease having a relationship with someone, especially in a disappointing or hostile context.
Ví dụ
Cô ấy quyết định bỏ bạn vì bạn không trung thực.She decided to quit on her friend due to dishonesty.
Anh ấy không bỏ cô ấy dù họ có nhiều khác biệt.He did not quit on her despite their differences.
Từ tiếng Việt gần nghĩa