Bản dịch của từ Quitclaim deed trong tiếng Việt
Quitclaim deed
Noun [U/C]

Quitclaim deed(Noun)
kwˈɪtkleɪm did
kwˈɪtkleɪm did
01
Một giấy tờ pháp lý dùng để chuyển nhượng quyền lợi về bất động sản.
A legal instrument used to transfer property rights in real estate.
这是一种用于转让房地产权益的法律工具。
Ví dụ
02
Một hợp đồng chuyển nhượng quyền lợi trong tài sản mà không kèm theo bảo đảm hay cam đoan gì cả.
Any transfer of rights in an asset without security or certification.
一份转让财产权益但没有保证或担保的契约。
Ví dụ
03
Loại giấy bất động sản cung cấp cho người nhận quyền lợi bất kỳ nào mà người chuyển nhượng có, nếu có.
This is a type of document that grants the recipient any rights that the transferor possesses, if any.
一种授予受让人拥有授予人所有权益(如果有的话)的契据类型。
Ví dụ
