Anh - Việt

Bản dịch của từ Quiz program trong tiếng Việt

quiz program

NounNoun Countable

quiz program (Noun)

/kwˈɪz pɹˈoʊɡɹˌæm/
/kwˈɪz pɹˈoʊɡɹˌæm/
AI

Nghĩa 01

một bài kiểm tra ngắn gọn, không chính thức.

a brief informal test.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm rất giải trí và bổ ích.The quiz program was entertaining and informative.
Cô ấy không tham gia chương trình trắc nghiệm vì sợ trước đám đông.She didn't participate in the quiz program due to stage fright.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một loạt các câu hỏi hoặc vấn đề được thiết kế để đánh giá kiến thức hoặc kỹ năng.

a series of questions or problems designed to assess knowledge or skills.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm giúp học sinh ôn tập cho bài kiểm tra.The quiz program helped students review for the test.
Cô ấy không làm tốt trong chương trình trắc nghiệm về lịch sử.She didn't do well on the quiz program about history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một bài kiểm tra kiến thức, đặc biệt là một trò chơi.

a test of knowledge especially as a game.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm trên TV rất phổ biến với giới trẻ.The quiz program on TV was very popular among teenagers.
Cô ấy tránh tham gia chương trình trắc nghiệm vì sợ sân khấu.She avoided participating in the quiz program due to stage fright.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quiz program (Noun Countable)

/kwˈɪz pɹˈoʊɡɹˌæm/
/kwˈɪz pɹˈoʊɡɹˌæm/
AI

Nghĩa 01

cuộc thi đánh giá kiến thức.

a competition assessing knowledge.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm trên TV kiểm tra kiến thức chung của người tham gia.The quiz program on TV tests participants' general knowledge.
Cô ấy tránh chương trình trắc nghiệm vì cô ấy không cảm thấy tự tin.She avoided the quiz program because she didn't feel confident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một bài kiểm tra không chính thức.

an informal test.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm tại buổi tiệc rất vui.The quiz program at the party was fun.
Cô ấy không tham gia chương trình trắc nghiệm tối qua.She didn't participate in the quiz program last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phương pháp đánh giá sự hiểu biết của học sinh.

a method for assessing students understanding.

Ví dụ
Chương trình trắc nghiệm giúp học sinh ôn tập cho bài kiểm tra.The quiz program helped students review for the test.
Cô ấy không tham gia chương trình trắc nghiệm tuần trước.She didn't participate in the quiz program last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh