Bản dịch của từ Raasclaat trong tiếng Việt

Raasclaat

Adjective Interjection Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raasclaat(Adjective)

ɹˈɑsklˌeɪt
ɹˈɑsklˌeɪt
01

(từ lóng Jamaica, tục) dùng như từ nhấn mạnh mạnh, thường mang sắc thái thô tục hoặc xúc phạm; giống việc thêm lời chửi để nhấn mạnh ý (ví dụ: rất, cực kỳ nhưng thô).

Jamaica vulgar An intensifier.

一种粗俗的加强语气词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Raasclaat(Interjection)

ɹˈɑsklˌeɪt
ɹˈɑsklˌeɪt
01

Tiếng lóng Jamaica, thô tục, dùng làm lời cảm thán để thể hiện sự tức giận, khó chịu hoặc ngạc nhiên (tương tự lời chửi hoặc lời than vãn mạnh).

Jamaica vulgar Used to express anger annoyance or surprise.

表达愤怒或惊讶的粗俗语

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Raasclaat(Noun)

ɹˈɑsklˌeɪt
ɹˈɑsklˌeɪt
01

Từ lóng Jamaica mang tính xúc phạm dùng để gọi một người đáng khinh, hạ đẳng hoặc rất đáng ghét.

Jamaica vulgar A contemptible person.

可鄙的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh