Anh - Việt

Bản dịch của từ Racketeer trong tiếng Việt

racketeer

Noun

racketeer (Noun)

/ɹækɪtˈiɹ/
/ɹækɪtˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia các hoạt động kinh doanh gian lận, bất chính hoặc tống tiền; người làm ăn mánh mung, lừa đảo vì lợi ích cá nhân (thường dùng bạo lực hoặc đe dọa).

A person who engages in dishonest and fraudulent business dealings.

Ví dụ
Người buôn lậu đã bị bắt vì điều hành các hoạt động cờ bạc bất hợp pháp.The racketeer was arrested for running illegal gambling operations.
Cộng đồng chịu thiệt hại do hành vi của kẻ buôn lậu.The community suffered due to the actions of the racketeer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của racketeer (Noun)

SingularPlural

racketeer

racketeers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh