Anh - Việt

Bản dịch của từ Racketiness trong tiếng Việt

racketiness

Noun

racketiness (Noun)

/ɹˈækətˌinz/
/ɹˈækətˌinz/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng sống hoang phí, sa đọa và tham gia nhiều hoạt động xã hội ồn ào, náo nhiệt; lối sống buông thả, náo loạn, tiệc tùng liên miên.

The tendency to indulge in a dissipated and hectic social life.

Ví dụ
Sự ồn ào của cô ấy thường dẫn đến việc bỏ lỡ hạn chót và điểm kém.Her racketiness often leads to missed deadlines and poor grades.
Sự ồn ào của anh ấy không giúp ích cho sự nghiệp kinh doanh.His racketiness does not help his career in business.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh