ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Radiation proctitis
Viêm trực tràng do xạ trị.
Radiation and chemotherapy-induced proctitis.
放射治疗引起的直肠炎
Một tác dụng phụ tiềm ẩn ở những bệnh nhân đang điều trị xạ trị cho các loại ung thư vùng chậu.
A potential side effect in patients undergoing radiation therapy for pelvic cancer.
接受盆腔癌放疗的患者可能会出现的副作用之一。
Bệnh có các triệu chứng như chảy máu hậu môn và cảm giác cấp bách khi đi tiêu.
It is characterized by symptoms such as rectal bleeding and an urgent need to defecate.
其特征包括直肠出血以及排便时的强烈紧迫感。