Bản dịch của từ Radical opinions trong tiếng Việt

Radical opinions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radical opinions(Noun)

rˈædɪkəl əpˈɪnjənz
ˈrædɪkəɫ əˈpɪnjənz
01

Biểu đạt những suy nghĩ hoàn toàn khác biệt so với quan điểm thông thường

Expressing thoughts that are completely different from the usual perspectives.

表达与众不同的想法,完全不同于常规观点。

Ví dụ
02

Những quan điểm hoặc niềm tin thúc đẩy các thay đổi căn bản trong một hệ thống hay cấu trúc cụ thể

These are beliefs or viewpoints supporting fundamental changes within a certain system or structure.

主张对某一系统或结构进行根本性变革的信念或观点

Ví dụ
03

Một người có quan điểm cực đoan, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc các vấn đề xã hội

A person with radical views, especially on political or social issues.

一个持极端观点的人,尤其是在政治或社会问题上。

Ví dụ