Bản dịch của từ Radicalism trong tiếng Việt
Radicalism
Noun [U/C]

Radicalism(Noun)
rˈædɪkəlˌɪzəm
ˈrædɪkəˌɫɪzəm
01
Tính chất hoặc trạng thái theo đuổi những thay đổi căn bản, nền tảng.
The quality or stance of advocating for or supporting change is fundamental.
这是关于推动或支持变革的本质或状态的讨论。
Ví dụ
Ví dụ
