Anh - Việt

Bản dịch của từ Radiosensitive trong tiếng Việt

radiosensitive

Adjective

radiosensitive (Adjective)

/ɹeɪdioʊsˈɛnsɪtɪv/
/ɹeɪdioʊsˈɛnsɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tế bào hoặc mô sống rất nhạy cảm hoặc dễ bị ảnh hưởng bởi tác dụng của bức xạ ion hóa (dễ bị tổn thương hoặc thay đổi khi tiếp xúc với tia phóng xạ).

Especially of living cells or tissue sensitive or susceptible to the action of ionizing radiation.

Ví dụ
Các tế bào nhạy cảm với bức xạ rất quan trọng trong điều trị ung thư tại bệnh viện như Mayo Clinic.Radiosensitive cells are crucial for cancer treatment in hospitals like Mayo Clinic.
Không phải tất cả các mô đều nhạy cảm với bức xạ; một số kháng lại tổn thương bức xạ hiệu quả.Not all tissues are radiosensitive; some resist radiation damage effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh