Anh - Việt

Bản dịch của từ Rafter trong tiếng Việt

rafter

Noun

rafter (Noun)

/ɹˈæftɚ/
/ɹˈæftəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người đi trên bè (người du lịch hoặc vận chuyển bằng phương tiện bè, thường bằng tre, gỗ hoặc vật liệu nổi khác).

Người đi trên bè (người du lịch hoặc vận chuyển bằng phương tiện bè, thường bằng tre, gỗ hoặc vật liệu nổi khác).

A person who travels on a raft.

Ví dụ
Nhiều người đi bè thích cảm giác hồi hộp khi chèo sông Colorado.Many rafters enjoy the thrill of navigating the Colorado River.
Không phải tất cả những người đi bè đều có thể xử lý dòng nước dữ dội ở Grand Canyon.Not all rafters can handle rough waters in the Grand Canyon.

Nghĩa 02 · Một thanh xà hoặc dầm nghiêng nằm trong khung mái, chịu lực và nâng đỡ lớp lợp (ngói, tôn...), tạo hình dáng và kết cấu cho mái nhà.

Một thanh xà hoặc dầm nghiêng nằm trong khung mái, chịu lực và nâng đỡ lớp lợp (ngói, tôn...), tạo hình dáng và kết cấu cho mái nhà.

A beam forming part of the internal framework of a roof.

Ví dụ
Giá đỡ hỗ trợ mái của trung tâm cộng đồng ở Springfield.The rafter supports the roof of the community center in Springfield.
Giá đỡ không bị hư hại sau cơn bão mạnh tuần trước.The rafter is not damaged after the heavy storm last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh