Anh - Việt

Bản dịch của từ Rainy day fund trong tiếng Việt

rainy day fund

Idiom

rainy day fund (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một quỹ dành riêng để trang trải các chi phí bất ngờ hoặc cung cấp dự trữ tài chính trong thời điểm khó khăn.

A fund set aside to cover unexpected expenses or to provide a financial reserve during difficult times.

Ví dụ
Việc có quỹ dự trữ cho ngày mưa là quan trọng để ổn định tài chính.Having a rainy day fund is essential for financial stability.
Việc bỏ qua việc xây dựng quỹ dự trữ cho ngày mưa là không khôn ngoan.It's unwise to neglect building a rainy day fund for emergencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh