Bản dịch của từ Raise an issue with someone trong tiếng Việt

Raise an issue with someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise an issue with someone(Phrase)

ʐˈeɪz ˈæn ˈɪʃuː wˈɪθ sˈəʊməʊn
ˈreɪz ˈan ˈɪʃu ˈwɪθ ˈsoʊmiˌoʊn
01

Bắt đầu cuộc trò chuyện về một vấn đề hay tình huống nào đó

To start a conversation about a particular issue or situation

开始谈论一个问题或情况

Ví dụ
02

Đưa ra một chủ đề hoặc mối quan tâm để thảo luận hoặc xem xét

Bring up a topic or concern for discussion or review.

提出一个话题或关注点,供大家讨论或考虑。

Ví dụ
03

Để giải quyết một vấn đề cần chú ý

To solve a problem, attention must be paid.

需要引起注意的问题

Ví dụ