Bản dịch của từ Raise money trong tiếng Việt

Raise money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise money(Phrase)

ʐˈeɪz mˈəʊni
ˈreɪz ˈməni
01

Để tạo ra nguồn tài chính cho một dự án hoặc sự nghiệp của tổ chức

To generate financial support for an organization project or cause

Ví dụ
02

Kêu gọi quyên góp từ cá nhân hoặc nhóm

To solicit donations from individuals or groups

Ví dụ
03

Để quyên góp hoặc tích lũy tiền cho một mục đích cụ thể, thường là vì từ thiện.

To collect or accumulate funds for a specific purpose often for charity

Ví dụ