Bản dịch của từ Raise vector count trong tiếng Việt

Raise vector count

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise vector count(Noun)

ʐˈeɪz vˈɛktɐ kˈaʊnt
ˈreɪz ˈvɛktɝ ˈkaʊnt
01

Hành động nâng cao hay nâng đỡ một thứ gì đó

Taking action to enhance or improve something

提升或举起某物的行为

Ví dụ
02

Tăng lên về số lượng hoặc số lượng của một thứ gì đó

The increase of something like quantity or volume.

某事物的数量或金额的增加

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách biểu diễn toán học hoặc thống kê về một số lượng hoặc lượng

A mathematical or statistical representation of a magnitude or quantity.

这是一种数量或数字的数学或统计表达方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Raise vector count(Verb)

ʐˈeɪz vˈɛktɐ kˈaʊnt
ˈreɪz ˈvɛktɝ ˈkaʊnt
01

Nâng lên hoặc di chuyển đến vị trí cao hơn

Taking action to improve or promote something.

提升或移动到更高位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tăng lên hoặc làm cho lớn hơn

An increase in something like quantity or value.

增加或扩大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đưa ra để xem xét hoặc thảo luận

A mathematical or statistical representation of a certain quantity or volume.

提出讨论或考虑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Raise vector count(Noun Countable)

ʐˈeɪz vˈɛktɐ kˈaʊnt
ˈreɪz ˈvɛktɝ ˈkaʊnt
01

Tổng số hoặc tổng cộng được tính bằng cách đếm

A mathematical or statistical representation of a certain quantity or amount.

这是关于某个数量或者变量的数学或统计表示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quy trình xác định số lượng của một thứ gì đó

An increase in something like quantity or volume.

某事在数量或体积上的增加

Ví dụ
03

Một đơn vị hoặc một trường hợp để đếm, đặc biệt trong việc đánh giá định lượng

An act of elevating or glorifying something.

特别是在进行定量评估时所用的计数单位或实例

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa