Bản dịch của từ Raise vector count trong tiếng Việt
Raise vector count

Raise vector count(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một cách biểu diễn toán học hoặc thống kê về một số lượng hoặc lượng
A mathematical or statistical representation of a magnitude or quantity.
这是一种数量或数字的数学或统计表达方式。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Raise vector count(Verb)
Nâng lên hoặc di chuyển đến vị trí cao hơn
Taking action to improve or promote something.
提升或移动到更高位置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đưa ra để xem xét hoặc thảo luận
A mathematical or statistical representation of a certain quantity or volume.
提出讨论或考虑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Raise vector count(Noun Countable)
Tổng số hoặc tổng cộng được tính bằng cách đếm
A mathematical or statistical representation of a certain quantity or amount.
这是关于某个数量或者变量的数学或统计表示
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quy trình xác định số lượng của một thứ gì đó
An increase in something like quantity or volume.
某事在数量或体积上的增加
Một đơn vị hoặc một trường hợp để đếm, đặc biệt trong việc đánh giá định lượng
An act of elevating or glorifying something.
特别是在进行定量评估时所用的计数单位或实例
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
