Bản dịch của từ Raloxifene trong tiếng Việt

Raloxifene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raloxifene(Noun)

ɹˌæləksˈaɪdnəs
ɹˌæləksˈaɪdnəs
01

Một loại thuốc được kê đơn chủ yếu để phòng ngừa và điều trị loãng xương ở phụ nữ mãn kinh và để ngăn ngừa ung thư vú.

A drug that is prescribed mainly for the prevention and treatment of osteoporosis in postmenopausal women and for the prevention of breast cancer.

一种主要用于预防和治疗绝经后女性骨质疏松的药物,以及预防乳腺癌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh