Bản dịch của từ Ram-shaped trong tiếng Việt

Ram-shaped

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ram-shaped(Adjective)

rˈæmʃeɪpt
ˈræmˈʃeɪpt
01

Được sử dụng để mô tả các vật thể được thiết kế theo kiểu giống như một con cừu đực

Used to describe objects that are designed in a ramlike manner

Ví dụ
02

Có hình dáng giống như một con dê đực, với hình dạng hoặc đường nét tương tự như một con dê đực

Shaped like a ram having a form or outline reminiscent of a ram

Ví dụ
03

Có những đặc điểm hoặc tính năng giống như của một con bây giờ

Having characteristics or features that resemble those of a ram

Ví dụ