Anh - Việt
ranchers
Noun
ranchers (Noun)
/rˈɑːntʃəz/
/ˈræntʃɝz/
AI
Ví dụ
Các chủ trang trại chăn nuôi ở Texas hỗ trợ trường học địa phương bằng cách hằng năm quyên góp gia súc.Ranchers in Texas support local schools through annual cattle donations.
Các chủ trang trại chăn nuôi gần Sydney không phải lúc nào cũng nhận được giá công bằng cho đàn cừu.Ranchers near Sydney do not always receive fair prices for sheep.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các chủ trang trại ở Texas hỗ trợ trường học địa phương bằng các khoản quyên góp hằng năm cho cộng đồng.Ranchers in Texas support local schools through annual community donations.
Các chủ trang trại ở Montana không phớt lờ người lao động nhập cư trong các cuộc tranh luận xã hội.Ranchers in Montana do not ignore migrant workers during social debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người sở hữu hoặc làm việc tại trang trại.
A person who owns or works on a ranch
Ví dụ
Các chủ trang trại ở Texas hỗ trợ trường học địa phương bằng những khoản quyên góp cộng đồng hằng năm.Ranchers in Texas support local schools through annual community donations.
Những người làm trang trại ở Kenya không tham gia mọi cuộc họp cộng đồng.Ranchers in Kenya do not join every community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa