Bản dịch của từ Ransom trong tiếng Việt

Ransom

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ransom (Noun)

ɹˈænsəm
ɹˈænsəm
01

Một khoản tiền được yêu cầu hoặc trả để thả người bị bắt cóc hoặc tù nhân; tiền chuộc để đổi lấy tự do cho người bị giam giữ.

A sum of money demanded or paid for the release of a captive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ransom (Verb)

ɹˈænsəm
ɹˈænsəm
01

Có được việc thả (một kẻ bị giam cầm) bằng cách trả tiền chuộc.

Obtain the release of a captive by paying a ransom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ