Bản dịch của từ Rat out trong tiếng Việt
Rat out
Verb

Rat out(Verb)
ɹˈæt ˈaʊt
ɹˈæt ˈaʊt
01
Thông báo về ai đó, đặc biệt là với cơ quan chức năng.
A notice about someone, especially directed at the authorities.
关于某个人的通知,特别是向政府方面的通知。
Ví dụ
03
Thú nhận hoặc phơi bày hành vi sai trái của ai đó trước người khác.
To admit or reveal someone's wrongdoing to others.
揭露或曝光某人的不当行为让他人知道。
Ví dụ
