Bản dịch của từ Rate wrongly trong tiếng Việt
Rate wrongly
Verb Noun [U/C]

Rate wrongly(Verb)
rˈeɪt rˈɒŋli
ˈreɪt ˈrɔŋɫi
Rate wrongly(Noun)
rˈeɪt rˈɒŋli
ˈreɪt ˈrɔŋɫi
01
Giá trị hay số tiền của một khoản thanh toán hoặc chi phí cho một thứ gì đó
To assess the quality or performance of someone or something.
某物的支付金额或成本
Ví dụ
02
Một đại lượng hay tần số thường được so sánh với một đại lượng hoặc số đo khác
To assign a specific value or score to something or someone.
这是一个用来衡量数量或频率的指标,通常是与另一种数量或指标相比较得出的
Ví dụ
