Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationality trong tiếng Việt

rationality

Noun

rationality (Noun)

/ɹˌæʃənˈælɪti/
/ɹˌæshənˈæləti/
AI

Nghĩa 01

Khả năng hoặc hành động suy nghĩ dựa trên lý trí, dùng lý luận và lý lẽ thay vì cảm xúc hay mê tín.

the exercise of reason.

Ví dụ
Tính hợp lý là rất quan trọng trong quá trình ra quyết định trong các nhóm xã hội.Rationality is crucial in decision-making processes within social groups.
Sự hợp lý của cô ấy trong việc giải quyết xung đột đã cải thiện sự gắn kết của nhóm.Her rationality in handling conflicts improved the team's cohesion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khả năng suy nghĩ hợp lý; có lý trí, dùng lý luận và lý trí để suy xét, đánh giá và đưa ra quyết định.

the possession of reason.

Ví dụ
Quá trình ra quyết định trong một xã hội bị ảnh hưởng bởi tính hợp lý.The decision-making process in a society is influenced by rationality.
Trong tương tác xã hội, tính hợp lý đóng vai trò then chốt trong việc giải quyết xung đột.In social interactions, rationality plays a key role in resolving conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh