Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationalness trong tiếng Việt

rationalness

Noun

rationalness (Noun)

/ɹˈeɪʃənələsnɚz/
/ɹˈeɪʃənələsnɚz/
AI

Nghĩa 01

Tính hợp lý; trạng thái hoặc phẩm chất của việc suy nghĩ hoặc hành động dựa trên lý trí, logic chứ không phải cảm xúc hay vô lý.

the quality or state of being rational.

Ví dụ
Tính hợp lý rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả trong các cuộc thảo luận xã hội.Rationalness is essential for effective communication in social discussions.
Nhiều người thiếu tính hợp lý khi tranh luận về các vấn đề xã hội như nghèo đói.Many people lack rationalness when debating social issues like poverty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh