rationing
rationing (Noun Countable)
Nghĩa 01
Việc phân phối có kiểm soát các nguồn lực, hàng hóa hoặc dịch vụ khi chúng khan hiếm, thường để đảm bảo mỗi người hoặc mỗi nhóm được nhận một lượng giới hạn.
the controlled distribution of scarce resources goods or services.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của rationing (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phân phối khí gas gas rationing | Việc phân phối khí bắt đầu ở Mỹ trong Thế chiến thứ hai. Gas rationing started in the USA during World War II. |
hạn mức tín dụng credit rationing | Chỉ định tín dụng hạn chế khoản vay cho các gia đình thu nhập thấp ở New York. Credit rationing limits loans for low-income families in New York. |
phân phối thực phẩm food rationing | Chế độ phân phối thực phẩm đã giúp các gia đình vào những năm 1940 ở Mỹ. Food rationing helped families during the 1940s in America. |
phân phối nghiêm ngặt strict rationing | Thành phố đã thực hiện phân phối nghiêm ngặt trong cuộc khủng hoảng nước năm 2020. The city implemented strict rationing during the 2020 water crisis. |
phân phối nhiên liệu fuel rationing | Chính phủ đã thực hiện việc phân phối nhiên liệu để hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp vào năm 2023. The government implemented fuel rationing to support low-income families in 2023. |
rationing (Verb)
Nghĩa 01
Phân phối theo khẩu phần: cho mỗi người chỉ một lượng cố định của một mặt hàng nào đó (thường dùng khi hàng hóa khan hiếm).
allow each person to have only a fixed amount of a particular commodity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rationing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | ration |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rationed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | rationed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rations |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rationing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Rationing (tiếng Việt: phân phối) là thuật ngữ chỉ quá trình giới hạn việc sử dụng tài nguyên hay hàng hoá, thường được áp dụng trong thời kỳ khủng hoảng như chiến tranh hoặc thiên tai. Rationing giúp đảm bảo rằng các nguồn lực khan hiếm sẽ được phân bổ công bằng và hợp lý giữa các cá nhân hoặc nhóm. Thuật ngữ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng từ "rationing" với ý nghĩa tương tự trong ngữ cảnh phân phối tài nguyên.