Bản dịch của từ Re-enactment trong tiếng Việt

Re-enactment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Re-enactment(Noun)

ɹˌiɨnˈæmktənt
ɹˌiɨnˈæmktənt
01

Hành động diễn lại một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, thường bằng cách đóng vai, tái hiện cảnh hoặc trình diễn để cho người khác thấy hoặc nghiên cứu.

The acting out of a past event.

再现过去事件的表演

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động ban hành lại hoặc đưa một đạo luật, quy định trở lại hiệu lực; việc tái ban hành một văn bản pháp luật để nó có hiệu lực trở lại.

The action of bringing a law into effect again.

重新实施法律的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh