Anh - Việt

Bản dịch của từ Reabsorption trong tiếng Việt

reabsorption

Noun Uncountable

reabsorption (Noun Uncountable)

/ɹˌiˈəbsɝpiənt/
/ɹˌiˈəbsɝpiənt/
AI

Nghĩa 01

Quá trình mà chất lỏng hoặc khí đã thấm vào một vật liệu (như khoáng chất hoặc mô sống) được hấp thụ lại vào vật liệu đó.

the process by which liquid or gas that has been taken into a material especially a mineral or living tissue is absorbed again.

Ví dụ
Quá trình tái hấp thu nước rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.Reabsorption of water is crucial for maintaining social health in communities.
Quá trình tái hấp thu dinh dưỡng không hiệu quả ở những khu vực nghèo.The reabsorption of nutrients is not effective in impoverished areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh