Bản dịch của từ Reactivate trong tiếng Việt

Reactivate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reactivate(Verb)

ɹiˈæktəveɪt
ɹˈiˈæktəveɪt
01

Khôi phục hoặc đưa một thứ gì đó trở lại trạng thái hoạt động; làm cho điều gì đó hoạt động lại sau khi đã ngừng hoạt động.

Restore something to a state of activity bring back into action.

恢复活动状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reactivate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reactivate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reactivated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reactivated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reactivates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reactivating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ