Bản dịch của từ Real estate board trong tiếng Việt

Real estate board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Real estate board(Noun)

ɹˈil ɨstˈeɪt bˈɔɹd
ɹˈil ɨstˈeɪt bˈɔɹd
01

Một tổ chức hoặc hiệp hội các chuyên gia bất động sản quy định ngành công nghiệp bất động sản và cung cấp dịch vụ cho các thành viên.

An organization or association of real estate professionals that regulates the real estate industry and provides services to members.

房地产委员会 - 一个监管房地产业并为会员提供服务的专业人士组织或协会

Ví dụ
02

Một hội đồng quản trị chịu trách nhiệm giám sát các giao dịch bất động sản.

A board of directors responsible for overseeing real estate transactions.

房地产董事会 - 负责监督房地产交易的董事委员会

Ví dụ
03

Một cơ quan quản lý thiết lập tiêu chuẩn và thực tiễn cho các chuyên gia bất động sản.

A governing body that sets standards and practices for real estate professionals.

房地产委员会 - 制定和设定房地产专业人士标准与规范的监管机构

Ví dụ