Anh - Việt

Bản dịch của từ Realization of gain trong tiếng Việt

realization of gain

Noun

realization of gain (Noun)

/ɹˈiləzˈeɪʃən ˈʌv ɡˈeɪn/
/ɹˈiləzˈeɪʃən ˈʌv ɡˈeɪn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình chuyển đổi điều gì đó thành hiện thực.

The process of converting something into actual reality.

Ví dụ
Việc hiện thực hóa lợi ích trong các dự án cộng đồng cần thời gian và công sức.The realization of gain in community projects takes time and effort.
Cộng đồng không thấy được hiện thực hóa lợi ích từ các khoản quyên góp của họ.The community did not see the realization of gain from their donations.

Nghĩa 02

Sự hiện thực hóa lợi nhuận hoặc lợi ích từ một giao dịch hoặc đầu tư.

The realization of a profit or benefit from a transaction or investment.

Ví dụ
Việc hiện thực hóa lợi nhuận rất quan trọng cho các dự án đầu tư cộng đồng năm 2022.The realization of gain is crucial for community investment projects in 2022.
Nhiều tổ chức không ưu tiên việc hiện thực hóa lợi nhuận từ các sáng kiến xã hội.Many organizations do not prioritize the realization of gain from social initiatives.