Bản dịch của từ Reasoning part trong tiếng Việt

Reasoning part

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasoning part(Noun)

rˈiːzənɪŋ pˈɑːt
ˈrizənɪŋ ˈpɑrt
01

Quá trình đưa ra kết luận, phán đoán hoặc suy luận dựa trên các bằng chứng hoặc luận cứ

The process of drawing conclusions, making judgments, or inferring based on events or hypotheses.

得出结论、判断或推断的过程,基于事件或假设进行推导。

Ví dụ
02

Một tập hợp các lý do hoặc nền tảng logic cho một hành động hoặc niềm tin.

A series of reasons or logical foundations for a particular action or belief.

一系列理由或逻辑依据,用来支持某个行为或信念。

Ví dụ
03

Hành động suy nghĩ về điều gì đó một cách hợp lý và có lý trí

Thinking about something in a rational and clear-headed way.

理性而明智地考虑某件事情

Ví dụ

Reasoning part(Verb)

rˈiːzənɪŋ pˈɑːt
ˈrizənɪŋ ˈpɑrt
01

Suy nghĩ hợp lý để rút ra kết luận từ các tiền đề

Thinking about something in a rational and logical manner.

以逻辑方式思考,从前提中得出结论

Ví dụ
02

Đưa ra lý do hoặc giải thích một cách có lý lẽ

A set of reasons or a reasonable basis for a course of action or belief.

提出一个有理有据的论点或解释

Ví dụ