Bản dịch của từ Rebellion session trong tiếng Việt
Rebellion session
Noun [U/C]

Rebellion session(Noun)
rɪbˈɛliən sˈɛʃən
rɪˈbɛɫjən ˈsɛʃən
01
Hành động kháng cự bạo lực hoặc công khai đối kháng lại một chính phủ hoặc lãnh đạo đã được thiết lập.
An act of violent or open resistance to an established government or ruler
Ví dụ
03
Một sự từ chối chấp nhận một quyền lực, quy tắc hoặc truyền thống nào đó.
A refusal to accept some authority or code or convention
Ví dụ
