Bản dịch của từ Receive a cut trong tiếng Việt

Receive a cut

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receive a cut(Phrase)

rɪsˈiːv ˈɑː kˈʌt
rɪˈsiv ˈɑ ˈkət
01

Mắc phải khoản lỗ về tài chính thường trong bối cảnh kinh tế

To suffer financial losses often in a financial context

在财务方面,常常要承受经济损失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Duy trì việc giảm bớt một cái gì đó thường về kích thước hoặc số lượng

Keep a reduction in something, usually in size or quantity

为了维持某物的规模或数量的持续减少

Ví dụ
03

Thường đề cập đến việc giảm sút, thường liên quan đến khoản thanh toán hoặc lợi nhuận

It usually involves a reduction in payments or profits.

通常与支付或利润减少有关

Ví dụ