Bản dịch của từ Rechargeable battery trong tiếng Việt

Rechargeable battery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rechargeable battery(Noun)

rɪtʃˈɑːdʒəbəl bˈætəri
rɪˈʃɑrdʒəbəɫ ˈbætɝi
01

Một loại pin được thiết kế để phục hồi năng lượng điện bằng cách kết nối với bộ sạc

A battery designed to restore its electrical energy by being connected to a charger

Ví dụ
02

Một thiết bị điện lưu trữ năng lượng và có thể sạc lại để tái sử dụng

An electrical device that stores energy and can be recharged for reuse

Ví dụ
03

Một loại pin có thể sạc lại và sử dụng nhiều lần

A battery that can be recharged and used multiple times

Ví dụ