Bản dịch của từ Charger trong tiếng Việt

Charger

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charger (Noun)

tʃˈɑɹdʒɚ
tʃˈɑɹdʒəɹ
01

Con ngựa chiến dùng để cưỡi khi đánh trận, thường là con ngựa của hiệp sĩ hoặc kỵ binh.

A horse ridden by a knight or cavalryman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị dùng để sạc pin hoặc cung cấp điện cho các thiết bị chạy bằng pin (ví dụ: sạc điện thoại, sạc laptop).

A device for charging a battery or battery-powered equipment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ