Bản dịch của từ Charger trong tiếng Việt
Charger
Noun

Charger (Noun)
tʃˈɑɹdʒɚ
tʃˈɑɹdʒəɹ
01
Con ngựa chiến dùng để cưỡi khi đánh trận, thường là con ngựa của hiệp sĩ hoặc kỵ binh.
A horse ridden by a knight or cavalryman.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
