Bản dịch của từ Reciprocating trong tiếng Việt

Reciprocating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocating (Verb)

ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ
ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ
01

(động từ) di chuyển tới lui hoặc sang hai bên liên tiếp; chuyển động qua lại giữa hai vị trí.

To move back and forwards or from one side to another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reciprocating (Adjective)

ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ
ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ
01

Di chuyển theo chiều qua lại luân phiên, tiến tới rồi lùi lại liên tiếp (như chuyển động qua lại của pittông, cần gạt, hoặc bất kỳ vật thể nào đi tới rồi lùi).

Moving alternately backwards and forwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ