Anh - Việt

Bản dịch của từ Reciprocating trong tiếng Việt

reciprocating

VerbAdjective

reciprocating (Verb)

/ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ/
/ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) di chuyển tới lui hoặc sang hai bên liên tiếp; chuyển động qua lại giữa hai vị trí.

to move back and forwards or from one side to another.

Ví dụ
Sự tử tế đáp lại là quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.Reciprocating kindness is essential in building strong relationships.
Cô tránh đáp lại lời chào của anh ấy, gây ra căng thẳng giữa họ.She avoided reciprocating his greetings, causing tension between them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reciprocating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reciprocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reciprocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reciprocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reciprocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reciprocating

reciprocating (Adjective)

/ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ/
/ɹɪsˈɪpɹəkˌeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển theo chiều qua lại luân phiên, tiến tới rồi lùi lại liên tiếp (như chuyển động qua lại của pittông, cần gạt, hoặc bất kỳ vật thể nào đi tới rồi lùi).

moving alternately backwards and forwards.

Ví dụ
Những cử chỉ đáp trả của lòng tốt xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.Reciprocating gestures of kindness build strong relationships.
Bỏ qua nhu cầu của người khác dẫn đến cảm xúc đáp trả của sự oán giận.Ignoring others' needs leads to reciprocating feelings of resentment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh