Anh - Việt

Bản dịch của từ Recites trong tiếng Việt

recites

Verb

recites (Verb)

/ɹisˈaɪts/
/ɹisˈaɪts/
AI

Nghĩa 01 · Nói to/thuật lại một đoạn (bài thơ, bài văn, lời nói, v.v.) bằng cách nhớ trong đầu mà không đọc từ văn bản — tức là nói thuộc lòng.

Nói to/thuật lại một đoạn (bài thơ, bài văn, lời nói, v.v.) bằng cách nhớ trong đầu mà không đọc từ văn bản — tức là nói thuộc lòng.

say something aloud from memory.

Ví dụ
Cô ấy ngâm thơ tại các sự kiện địa phương mỗi tháng.She recites poetry at local events every month.
Anh ấy không ngâm cùng một bài phát biểu hai lần.He does not recite the same speech twice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recites (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reciting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh