Anh - Việt

Bản dịch của từ Recreating trong tiếng Việt

recreating

Verb

recreating (Verb)

/ɹˈɛkɹiˌeiɾɪŋ/
/ɹikɹiˈeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho điều gì đó có sức sống, năng lượng hoặc sức hấp dẫn mới; hồi sinh hoặc tái tạo để trở nên tươi mới hơn

give new life or energy to.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đang tái tạo trung tâm cộng đồng cho một sự kiện từ thiện.Volunteers are recreating the community center for a charity event.
Tổ chức đang tái tạo chiến lược truyền thông xã hội để có sự tương tác tốt hơn.The organization is recreating its social media strategy for better engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm lại hoặc tái tạo lại cái gì đó (tạo lại từ đầu hoặc sửa đổi) thường để cải thiện, cập nhật hoặc thay đổi so với phiên bản trước.

create again, such as for the purpose of improving.

Ví dụ
Cô ấy đang tạo lại hồ sơ mạng xã hội của mình để thu hút nhiều người theo dõi hơn.She is recreating her social media profile to attract more followers.
Công ty đang tạo lại chiến lược tiếp thị của mình để tiếp cận nhiều đối tượng hơn.The company is recreating its marketing strategy to reach a wider audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recreating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recreate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recreates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh