Bản dịch của từ Rector trong tiếng Việt

Rector

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rector (Noun)

ɹˈɛktɚ
ɹˈɛktəɹ
01

Người đứng đầu một số trường đại học, cao đẳng hoặc trường học; người quản lý cấp cao chịu trách nhiệm điều hành và đại diện cho nhà trường.

The head of certain universities, colleges, and schools.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong Nhà thờ Anh) người quản xứ, chức sắc điều hành một giáo xứ nơi trước đây mọi khoản thập phân (tiền đóng cho nhà thờ) đều thuộc về người này. Nói cách khác là linh mục đứng đầu và chịu trách nhiệm chính của một giáo xứ.

(in the Church of England) the incumbent of a parish where all tithes formerly passed to the incumbent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh