Bản dịch của từ Recycled polymer trong tiếng Việt
Recycled polymer
Noun [U/C]

Recycled polymer(Noun)
rɪsˈaɪkəld pˈɒlɪmɐ
ˈrɛsɪkəɫd ˈpɑɫɪmɝ
Ví dụ
02
Được sử dụng trong nhiều ứng dụng để giảm thiểu tác động lên môi trường bằng cách giảm lãng phí và bảo tồn tài nguyên.
Used in various applications to reduce environmental impact by minimizing waste and conserving resources
Ví dụ
03
Một loại vật liệu được làm từ việc tái chế các polymer đã được sử dụng trước đó.
A material made from the reprocessing of polymers that have previously been used
Ví dụ
