Bản dịch của từ Reduced option trong tiếng Việt

Reduced option

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduced option(Noun)

rɪdjˈuːst ˈɒpʃən
rɪˈdust ˈɑpʃən
01

Một sự lựa chọn hoặc sở thích đã bị giảm bớt hoặc kém đi theo một cách nào đó.

A choice or preference that is lessened or diminished in some way

Ví dụ
02

Một lựa chọn đã được đơn giản hóa hoặc thu hẹp lại.

An alternative that has been simplified or narrowed down

Ví dụ
03

Một lựa chọn đã được giới hạn chỉ trong một số khả năng nhỏ hơn.

A selection that has been limited to a smaller number of possibilities

Ví dụ