Anh - Việt

Bản dịch của từ Reducer trong tiếng Việt

reducer

NounVerb

reducer (Noun)

/rɪˈdu.sɚ/
/rɪˈdu.sɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm giảm bớt, làm nhỏ đi hoặc làm yếu đi một cái gì đó.

A person or thing that reduces something.

Ví dụ
Chính phủ là người giảm bớt bất bình đẳng xã hội.The government is a key reducer of social inequality.
Cô ấy tin rằng giáo dục không phải là người giảm bớt nghèo đói.She believes that education is not a reducer of poverty.

Dạng danh từ của reducer (Noun)

SingularPlural

reducer

reducers

reducer (Verb)

/rɪˈdu.sɚ/
/rɪˈdu.sɚ/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ "reduce" (giảm, thu nhỏ, làm bớt). Dùng khi nói về một người/điều gì đó hiện đang làm cho cái gì đó giảm xuống.

Third person singular present form of reduce.

Ví dụ
Cô ấy giảm lượng khí thải cacbon bằng cách sử dụng xe đạp.She reduces her carbon footprint by using a bike.
Anh ấy không giảm lượng rác thải khi mua nhựa dùng một lần.He does not reduce waste when he buys single-use plastics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh