Bản dịch của từ Redundant work trong tiếng Việt

Redundant work

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redundant work(Phrase)

rɪdˈʌndənt wˈɜːk
rɪˈdəndənt ˈwɝk
01

Các nhiệm vụ hoặc hoạt động không mang lại giá trị cho một quy trình.

Tasks or activities that do not add value to a process

Ví dụ
02

Những công việc lặp đi lặp lại có thể được loại bỏ để nâng cao hiệu quả.

Repetitive tasks that can be eliminated for efficiency

Ví dụ
03

Công việc không cần thiết vì nó lặp lại những gì đã được thực hiện.

Work that is unnecessary because it repeats what has already been done

Ví dụ