Bản dịch của từ Referee-based trong tiếng Việt

Referee-based

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Referee-based(Adjective)

rˌɛfərˈiːbeɪzd
ˈrɛfɝiˈbeɪzd
01

Được sử dụng trong các ngữ cảnh mà trọng tài đóng vai trò quan trọng trong quá trình như trong thể thao hoặc xét xử.

Used in contexts where a referee is integral to the process such as in sports or adjudication

Ví dụ
02

Liên quan tới hoặc được đặc trưng bởi trọng tài hoặc một hệ thống có tham gia của trọng tài.

Relating to or characterized by referees or a system involving referees

Ví dụ
03

Phụ thuộc vào hành động hoặc quyết định của trọng tài

Dependent upon the actions or decisions of a referee

Ví dụ