Bản dịch của từ Reference position trong tiếng Việt

Reference position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reference position(Noun)

rˈɛfərəns pəzˈɪʃən
ˈrɛfɝəns pəˈzɪʃən
01

Vị trí cụ thể của một vật so với một điểm tham chiếu

The specific location of an item in relation to a reference point

Ví dụ
02

Một sự đề cập hoặc trích dẫn nguồn gốc

A mention or citation of a source

Ví dụ
03

Hành động tham chiếu đến một cái gì đó

The act of referring to something

Ví dụ