Anh - Việt

Bản dịch của từ Referral trong tiếng Việt

referral

Noun

referral (Noun)

/ɹɛfˈʌɹl̩/
/ɹɪfˈɝl̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động giới thiệu hoặc chuyển một người hoặc việc gì đó cho người khác để được tư vấn, xem xét hoặc xử lý tiếp.

An act of referring someone or something for consultation review or further action.

Ví dụ
Bác sĩ đã thực hiện việc giới thiệu tới chuyên gia để điều trị tiếp.The doctor made a referral to a specialist for further treatment.
Cô ấy nhận được sự giới thiệu từ bạn bè để tham gia câu lạc bộ xã hội.She received a referral from her friend to join the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của referral (Noun)

SingularPlural

referral

referrals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh