Anh - Việt

Bản dịch của từ Reflexives trong tiếng Việt

reflexives

NounVerb

reflexives (Noun)

/ɹɨflˈɛksɨvz/
/ɹɨflˈɛksɨvz/
AI

Nghĩa 01

Các đại từ phản thân dùng để chỉ chủ thể vừa là người thực hiện vừa là người chịu hành động (ví dụ: myself, yourself). Trong tiếng Việt thường diễn đạt bằng các từ như “mình”, “tự (mình)”, “chính mình”, “tự bản thân”, hoặc bằng cấu trúc “... cho mình/cho chính mình” tùy ngữ cảnh.

A reflexive pronoun such as myself yourself etc.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện bản thân qua các đại từ phản thân trên mạng xã hội.Many people express themselves through reflexives in social media posts.
Anh ấy không sử dụng đại từ phản thân khi thảo luận cảm xúc với bạn bè.He does not use reflexives when discussing his feelings with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reflexives (Verb)

/ɹɨflˈɛksɨvz/
/ɹɨflˈɛksɨvz/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động do chủ ngữ thực hiện lên chính bản thân nó (tự làm, tự hành động).

Refers to an action performed by the subject on itself.

Ví dụ
Mọi người thường tự suy ngẫm về hành động của mình trong các buổi gặp gỡ xã hội.People often reflect on their own actions during social gatherings.
Họ không phải lúc nào cũng nhận ra định kiến của chính mình trong các cuộc trò chuyện.They do not always recognize their own biases in conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh