Bản dịch của từ Regularly sampled trong tiếng Việt
Regularly sampled
Phrase

Regularly sampled(Phrase)
rˈɛɡjʊləli sˈæmpəld
ˈrɛɡjəɫɝɫi ˈsæmpəɫd
01
Được lấy ở các khoảng thời gian hoặc tần suất đều đặn.
Taken at regular intervals or frequencies
Ví dụ
02
Dữ liệu được thu thập vào những thời điểm nhất quán.
Collected data at consistent time points
Ví dụ
03
Được lấy mẫu định kỳ để đánh giá một điều kiện hoặc chất lượng.
Sampled periodically to assess a condition or quality
Ví dụ
