Bản dịch của từ Rehash trong tiếng Việt

Rehash

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rehash(Noun)

ɹihˈæʃ
ɹˈihˈæsh
01

Việc tái sử dụng hoặc trình bày lại những ý tưởng, nội dung cũ mà không có thay đổi, cải tiến đáng kể; nói cách khác là “làm lại” nhưng không có gì mới.

A reuse of old ideas or material without significant change or improvement.

重复旧的想法或材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rehash(Verb)

ɹihˈæʃ
ɹˈihˈæsh
01

Dùng lại ý tưởng, nội dung cũ mà không thay đổi hay cải thiện đáng kể; lặp lại chuyện/công việc đã có trước đó mà không có sáng tạo hay đổi mới.

Reuse old ideas or material without significant change or improvement.

重复旧思想或材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ